Hơn 650 ký tự đặc biệt thường dùng trong code html

ky tu dac biet thuong dung trong html ký tự html trong thiết kế website


Với những anh em thiết kế website trên nền tảng html, hẳn đã không ít lần bỡ ngỡ vì đôi lúc các đoạn code của mình lưu lại xong thì nó lại được mã hóa sang các ký tự lạ.

Dẫn đến việc gặp khó khăn trong chỉnh sửa code vì không biết rõ các ký tự mới đó là gì.

Có khi ta xóa nhầm mất 1 đoạn hay cả đoạn code vì nghĩ nó không thiết hoặc có lúc ta lại quên bổ sung đoạn code bị mất làm cho 1 vài chức năng của website không hoạt động và tệ hơn website có thể bị vỡ bố cục.

Ví dụ: Ta có đoạn code sau

<a href="https://www.gacontapcode.com"></a>

Khi bạn đánh đoạn code trên ở dạng văn bản trong phần soạn thảo bài đăng của Blogger, thì khi chúng ta chuyển sang dạng soạn thảo bằng html sẽ nhìn thấy là đoạn code vừa rồi đã được thay đổi thành

&lt;a href="https://www.gacontapcode.com"&gt;&lt;/a&gt;

Đâu phải ai cũng hiểu nó đâu đúng không, thề luôn mình lúc đầu nhìn thấy cũng hoảng lắm giờ thì đỡ rồi :)) 

Cho nên để giúp anh em dễ dàng hình dung các đoạn code trên biểu trưng cho ký tự nào trong html, hôm nay Ryan xin phép giới thiệu với anh em bảng mã bao gồm hơn 650 ký tự thường dùng trong thiết kế website html để anh em sử dụng và làm quen dần.
Anh em có thể bookmark trang này lại để tiện xem lại khi cần ^^
left single quote&lsquo;
right single quote&rsquo;
single low-9 quote&sbquo;
left double quote&ldquo;
right double quote&rdquo;
double low-9 quote&bdquo;
dagger&dagger;
double dagger&Dagger;
per mill sign&permil;
single left-pointing angle quote&lsaquo;
single right-pointing angle quote&rsaquo;
black spade suit&spades;
black club suit&clubs;
black heart suit&hearts;
black diamond suit&diams;
overline, = spacing overscore&oline;
leftward arrow&larr;
upward arrow&uarr;
rightward arrow&rarr;
downward arrow&darr;
trademark sign&#x2122;&trade;
unused&#00;-
&#08;
horizontal tab&#09;
line feed&#10;
unused&#11;
space&#32;
exclamation mark&#33;!
double quotation mark&#34;&quot;
number sign&#35;#
dollar sign&#36;$
percent sign&#37;%
ampersand&#38;&amp;&
apostrophe&#39;
left parenthesis&#40;(
right parenthesis&#41;)
asterisk&#42;*
plus sign&#43;+
comma&#44;,
hyphen&#45;
period&#46;.
slash&#47;&frasl;/
digits 0-9&#48;-
&#57;
colon&#58;:
semicolon&#59;;
less-than sign&#60;&lt;<
equals sign&#61;=
greater-than sign&#62;&gt;>
question mark&#63;?
at sign&#64;@
uppercase letters A-Z&#65;-
&#90;
left square bracket&#91;[
backslash&#92;
right square bracket&#93;]
caret&#94;^
horizontal bar (underscore)&#95;_
grave accent&#96;`
lowercase letters a-z&#97;-
&#122;
left curly brace&#123;{
vertical bar&#124;|
right curly brace&#125;}
tilde&#126;~
unused&#127;-
&#149;
en dash&#150;&ndash;
em dash&#151;&mdash;
unused&#152;-
&#159;
nonbreaking space&#160;&nbsp;
inverted exclamation&#161;&iexcl;¡
cent sign&#162;&cent;¢
pound sterling&#163;&pound;£
general currency sign&#164;&curren;¤
yen sign&#165;&yen;¥
broken vertical bar&#166;&brvbar; or &brkbar;¦
section sign&#167;&sect;§
umlaut&#168;&uml; or &die;¨
copyright&#169;&copy;©
feminine ordinal&#170;&ordf;ª
left angle quote&#171;&laquo;«
not sign&#172;&not;¬
soft hyphen&#173;&shy;
registered trademark&#174;&reg;®
macron accent&#175;&macr; or &hibar;¯
degree sign&#176;&deg;°
plus or minus&#177;&plusmn;±
superscript two&#178;&sup2;²
superscript three&#179;&sup3;³
acute accent&#180;&acute;´
micro sign&#181;&micro;µ
paragraph sign&#182;&para;
middle dot&#183;&middot;·
cedilla&#184;&cedil;¸
superscript one&#185;&sup1;¹
masculine ordinal&#186;&ordm;º
right angle quote&#187;&raquo;»
one-fourth&#188;&frac14;¼
one-half&#189;&frac12;½
three-fourths&#190;&frac34;¾
inverted question mark&#191;&iquest;¿
uppercase A, grave accent&#192;&Agrave;À
uppercase A, acute accent&#193;&Aacute;Á
uppercase A, circumflex accent&#194;&Acirc;Â
uppercase A, tilde&#195;&Atilde;Ã
uppercase A, umlaut&#196;&Auml;Ä
uppercase A, ring&#197;&Aring;Å
uppercase AE&#198;&AElig;Æ
uppercase C, cedilla&#199;&Ccedil;Ç
uppercase E, grave accent&#200;&Egrave;È
uppercase E, acute accent&#201;&Eacute;É
uppercase E, circumflex accent&#202;&Ecirc;Ê
uppercase E, umlaut&#203;&Euml;Ë
uppercase I, grave accent&#204;&Igrave;Ì
uppercase I, acute accent&#205;&Iacute;Í
uppercase I, circumflex accent&#206;&Icirc;Î
uppercase I, umlaut&#207;&Iuml;Ï
uppercase Eth, Icelandic&#208;&ETH;Ð
uppercase N, tilde&#209;&Ntilde;Ñ
uppercase O, grave accent&#210;&Ograve;Ò
uppercase O, acute accent&#211;&Oacute;Ó
uppercase O, circumflex accent&#212;&Ocirc;Ô
uppercase O, tilde&#213;&Otilde;Õ
uppercase O, umlaut&#214;&Ouml;Ö
multiplication sign&#215;&times;×
uppercase O, slash&#216;&Oslash;Ø
uppercase U, grave accent&#217;&Ugrave;Ù
uppercase U, acute accent&#218;&Uacute;Ú
uppercase U, circumflex accent&#219;&Ucirc;Û
uppercase U, umlaut&#220;&Uuml;Ü
uppercase Y, acute accent&#221;&Yacute;Ý
uppercase THORN, Icelandic&#222;&THORN;Þ
lowercase sharps, German&#223;&szlig;ß
lowercase a, grave accent&#224;&agrave;à
lowercase a, acute accent&#225;&aacute;á
lowercase a, circumflex accent&#226;&acirc;â
lowercase a, tilde&#227;&atilde;ã
lowercase a, umlaut&#228;&auml;ä
lowercase a, ring&#229;&aring;å
lowercase ae&#230;&aelig;æ
lowercase c, cedilla&#231;&ccedil;ç
lowercase e, grave accent&#232;&egrave;è
lowercase e, acute accent&#233;&eacute;é
lowercase e, circumflex accent&#234;&ecirc;ê
lowercase e, umlaut&#235;&euml;ë
lowercase i, grave accent&#236;&igrave;ì
lowercase i, acute accent&#237;&iacute;í
lowercase i, circumflex accent&#238;&icirc;î
lowercase i, umlaut&#239;&iuml;ï
lowercase eth, Icelandic&#240;&eth;ð
lowercase n, tilde&#241;&ntilde;ñ
lowercase o, grave accent&#242;&ograve;ò
lowercase o, acute accent&#243;&oacute;ó
lowercase o, circumflex accent&#244;&ocirc;ô
lowercase o, tilde&#245;&otilde;õ
lowercase o, umlaut&#246;&ouml;ö
division sign&#247;&divide;÷
lowercase o, slash&#248;&oslash;ø
lowercase u, grave accent&#249;&ugrave;ù
lowercase u, acute accent&#250;&uacute;ú
lowercase u, circumflex accent&#251;&ucirc;û
lowercase u, umlaut&#252;&uuml;ü
lowercase y, acute accent&#253;&yacute;ý
lowercase thorn, Icelandic&#254;&thorn;þ
lowercase y, umlaut&#255;&yuml;ÿ
Alpha&Alpha;Α
alpha&alpha;α
Beta&Beta;Β
beta&beta;β
Gamma&Gamma;Γ
gamma&gamma;γ
Delta&Delta;Δ
delta&delta;δ
Epsilon&Epsilon;Ε
epsilon&epsilon;ε
Zeta&Zeta;Ζ
zeta&zeta;ζ
Eta&Eta;Η
eta&eta;η
Theta&Theta;Θ
theta&theta;θ
Iota&Iota;Ι
iota&iota;ι
Kappa&Kappa;Κ
kappa&kappa;κ
Lambda&Lambda;Λ
lambda&lambda;λ
Mu&Mu;Μ
mu&mu;μ
Nu&Nu;Ν
nu&nu;ν
Xi&Xi;Ξ
xi&xi;ξ
Omicron&Omicron;Ο
omicron&omicron;ο
Pi&Pi;Π
pi&pi;π
Rho&Rho;Ρ
rho&rho;ρ
Sigma&Sigma;Σ
sigma&sigma;σ
Tau&Tau;Τ
tau&tau;τ
Upsilon&Upsilon;Υ
upsilon&upsilon;υ
Phi&Phi;Φ
phi&phi;φ
Chi&Chi;Χ
chi&chi;χ
Psi&Psi;Ψ
psi&psi;ψ
Omega&Omega;Ω
omega&omega;ω
password dot&#9679;
bullet&#8226;

Tổng kết

Bên trên là bảng tổng hợp các ký tự thường dùng khi thiết kế website với html, mong rằng những kiến thức này hữu ích với anh em. Còn giờ bái bai và hẹn gặp lại mọi người trong bài viết tới :))

Đăng nhận xét

0 Nhận xét

» Không spam link lung tung, vì chúng ta là những con người văn minh ^^